Hai mươi lăm bài đưa người mới từ con số không tới nền tảng N5: từ vựng theo chủ đề, mẫu câu, hội thoại tranh, luyện nói và bài kiểm tra.
Xưng hô, nghề nghiệp, quốc tịch · N1 は N2 です
Đồ dùng hằng ngày · これ/それ/あれ · N の N
Nơi chốn trong toà nhà và ngoài phố · ここ/そこ/あそこ · N は どこですか · いくら
Giờ, thứ, việc thường ngày · ~じ ~ふん · ~ます/~ました · から/まで
Đi lại và phương tiện · N へ いきます · N で いきます · N と いきます
Bữa ăn và việc thường ngày · N を V ます · N で V ます · いっしょに ~ませんか
Quà cáp, mượn trả, học hỏi · N に N を あげます/もらいます · N で(dụng cụ, tiếng nói)· もう ~ました/まだです
Nói cảm nhận về nơi chốn, món ăn, công việc · N は Aい です · N は Aな です · とても/あまり · どんな N
Sở thích, khả năng, lý do · N が すき/きらいです · N が じょうず/へたです · N が わかります/あります · ~から
Đồ trong nhà, chỗ trong phố · N に N が あります/います · N の うえ/した/なか に · どこに ありますか
Đơn vị đếm và số lần · N を ~つ ください · ~まい/~ほん/~にん/~だい · いっしゅうかんに ~かい
So sánh và chuyện đã qua · N1 は N2 より Aです · N1 と N2 と どちらが · なかで いちばん · Aかったです/でした
Ước muốn và mục đích đi lại · N が ほしいです · V たいです · N/V ます に いきます
Thể て đầu tiên · V てください · V ています · ちょっと まって ください
Xin phép, ngăn cấm, kể tình trạng · V ても いいです · V ては いけません · V て います (tình trạng)
Nối nhiều việc theo thứ tự · V てから V · V て、V て、V · どうやって
Thể ない · V ないで ください · V なければ なりません · V なくても いいです
Thể từ điển · V る ことが できます · しゅみは V る こと です · V る まえに
Thể た · V た ことが あります · V たり V たり します · A く/N に なります
Thể thông thường · V る/V た/V ない · A い/A だ · nói với bạn bè, người nhà
Thuật lại ý nghĩ và lời nói · ~と おもいます · ~と いいました · ~でしょう
Cụm bổ nghĩa cho danh từ · V る/V た/V ない + N · やくそくが ある ひ
Nói mốc và điều kiện quen thuộc · N の とき · V る とき · V た とき · V る と
Cho nhận cả việc làm · V て あげます · V て もらいます · V て くれます
Điều kiện và nhượng bộ · V たら · A かったら · V ても · A くても