Hai mươi lăm bài nối tiếp bộ N5, đưa người học từ chỗ nói được câu rời sang chỗ kể được lý do, dự định, việc nhờ vả và lối nói lịch sự nơi làm việc.
Giải thích và xin phép · ~んです · ~んですが · ~たら いいですか
Khả năng và giác quan · thể khả năng · みえます/きこえます · できます
Hai việc cùng lúc và nếp quen · V ながら V · V ています (thói quen) · ~し、~し
Trạng thái và việc lỡ tay · tự động từ + て います · V て しまいました
Bày sẵn và làm trước · V て あります · V て おきます · そのままに して おきます
Ý định · thể ý chí · V よう と おもいます · V る つもりです · よてい
Khuyên và phỏng đoán · V た ほうが いいです · でしょう · かもしれません
Ra lệnh và cấm đoán · thể mệnh lệnh · thể cấm · ~と かいて あります · ~と いう いみ
Làm theo và làm sau · V る とおりに · V た あとで · V ないで
Điều kiện và tỉ lệ thuận · V ば · N なら · ~ば ~ほど
Hướng tới và thành nếp · V ように · V ように なります · V ように して います
Thể bị động · N に V られます · N は N に よって つくられました
Biến việc thành danh từ · V る のが すきです · V る のは ~です · V る こと
Nguyên nhân dẫn tới cảm xúc · V て、~ · A くて、~ · N で、~
Chưa rõ và làm thử · ~か どうか · ~か、しりません · V て みます
Cho nhận có trên dưới · いただきます · くださいます · やります
Mục đích và công dụng · N の ために · V る ために · V る のに つかいます
Nhìn mà đoán · A そうです · V そうです · V て きます/いきます
Quá mức và dễ khó · V すぎます · V やすいです · V にくいです · ~かた
Tình huống và nghịch ý · N の ばあいは · V た ばあいは · ~のに
Mốc thời gian sát · V る ところです · V た ばかりです · ~はずです
Nghe lại và suy đoán · ~そうです (nghe nói) · ~ようです · ~らしいです
Thể sai khiến · N に V させます · V させて ください
Kính ngữ tôn kính · V れます · お V に なります · いらっしゃいます
Kính ngữ khiêm nhường · お V します · まいります · もうします